Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unprefixed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có tiền tố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not prefixed; without a prefix.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
prefixless
Ví dụ
It
was
the
first
time
I
would
hear
Dotun
say
his
brother’s
name
just
like
that
,
just
the
name
,
stripped
of
the
honour
due
to
his
older
brother
,
unprefixed
with
‘
bros
’
or
‘
brother
’.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
prefixed
AI
1
Không có tiền tố
1
Không có tiền tố
1
Không có tiền tố