prefixed
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tiền tốtính từHaving a (specified) prefix.
- Được thêm làm tiền tốtính từAdded as a prefix.
Họ từ (word family)
cùng gốc prefixedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chương trình được mở đầu bằng một thông báo cảnh báo.