Dịch

prefixed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tiền tốtính từHaving a (specified) prefix.
  2. Được thêm làm tiền tốtính từAdded as a prefix.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chương trình được mở đầu bằng một thông báo cảnh báo.

AI