Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
prefixedly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Với một tiền tố được áp dụng
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
With a prefix applied.
Ví dụ
This
is
because
when
a
name
is
applied
prefixedly
to
an
argument
,
the
default
interpretation
is
that
this
is
function
application
syntax
.
AI
1
Với một tiền tố được áp dụng
1
Với một tiền tố được áp dụng
1
Với một tiền tố được áp dụng