Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unplumbable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể đo được; không thể hiểu được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not plumbable; unfathomable.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
plumbable
Ví dụ
Either
because
it
was
a
less
toxic
species
,
or
because
by
now
Doug
was
growing
immunized
,
or
for
some
other
unplumbable
reason
,
in
this
case
the
effects
were
no
worse
than
those
from
a
bee
sting
.
AI
1
Không thể đo được
1
Không thể đo được
1
Không thể đo được