Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpitifully
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Không thương tiếc
trạng từ
pitilessly
Nguồn gốc
(etymology)
unpitiful
+
-ly
Ví dụ
Mistress
Page
.
Trust
me
,
he
beat
him
most
pitifully
.
Mistress
Ford
.
Nay
,
by
the
mass
,
that
he
did
not
;
he
beat
him
most
unpitifully
,
methought
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
despiadado
Tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương tiếc
AI
1
Không thương tiếc
1
Không thương tiếc
1
Không thương tiếc