Dịch

unpin

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tháo ra bằng cách tháo ghimđộng từngoại động từ (transitive)To unfasten by removing a pin.
  2. Tách (một biểu tượng, ứng dụng, v.v.) khỏi nơi nó đã được ghim trước đóđộng từngoại động từ (transitive)To detach (an icon, application, etc.) from the place where it was previously pinned.
  3. Hoàn tác việc ghim hoặc sửa (một mảng trong bộ nhớ, chứng chỉ bảo mật, v.v.) để có thể sửa đổi lạiđộng từngoại động từ (transitive)To undo the pinning or fixing of (an array in memory, a security certificate, etc.) so that it can be modified again.
  4. Lấy (một mảnh) ra khỏi một cái ghimđộng từngoại động từ (transitive)To get (a piece) out of a pin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unpinNguyên thể (infinitive)
  2. unpinsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unpinnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unpinningPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI