unpinch
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thực hiện một cử chỉ bằng cách di chuyển hai ngón tay ra xa nhau, ngược lại với hành động chụm ngón tayđộng từTo make a gesture by moving two fingers apart, the opposite of a pinch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unpinchNguyên thể (infinitive)
- unpinchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unpinchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unpinchingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .