Dịch

unpinch

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Thực hiện một cử chỉ bằng cách di chuyển hai ngón tay ra xa nhau, ngược lại với hành động chụm ngón tayđộng từTo make a gesture by moving two fingers apart, the opposite of a pinch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unpinchNguyên thể (infinitive)
  2. unpinchesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unpinchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unpinchingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • .

AI