Nghĩa chính
- Đưa (ô tô hoặc phương tiện khác) ra khỏi vị trí đỗđộng từngoại động từ (transitive)to remove (a car or other vehicle) from a parked position
- Loại bỏ một chiếc xe hơi hoặc phương tiện khác khỏi vị trí đỗđộng từnội động từ (intransitive)to remove a car or other vehicle from a parked position
- Giải phóng khỏi vị trí cố định được thông qua khi không sử dụngđộng từngoại động từ (transitive)To release from the fixed position adopted when not in use.