Dịch

unpark

động từ (verb)
UK/ˌʌnˈpɑːk/US/ˌʌnˈpɑɹk/

Nghĩa chính

  1. Đưa (ô tô hoặc phương tiện khác) ra khỏi vị trí đỗđộng từngoại động từ (transitive)to remove (a car or other vehicle) from a parked position
  2. Loại bỏ một chiếc xe hơi hoặc phương tiện khác khỏi vị trí đỗđộng từnội động từ (intransitive)to remove a car or other vehicle from a parked position
  3. Giải phóng khỏi vị trí cố định được thông qua khi không sử dụngđộng từngoại động từ (transitive)To release from the fixed position adopted when not in use.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unparkNguyên thể (infinitive)
  2. unparksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unparkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unparkingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

AI