Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpaddled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa được chèo thuyền
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having been paddled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
paddled
Ví dụ
With
a
map
,
the
knowledge
to
read
it
,
and
a
little
imagination
,
one
can
fill
blustery
winter
days
with
visions
of
rivers
yet
unpaddled
.
AI
1
Chưa được chèo thuyền
1
Chưa được chèo thuyền
1
Chưa được chèo thuyền