Dịch

paddled

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị đánh đòn bằng vántính từkhông so sánh (not comparable)spanked with a paddle, e.g. in corporal punishment.

Họ từ (word family)

cùng gốc paddled

Ví dụ

  • , . , .Những học sinh bị đánh đòn thường nói rằng lúc đó rất đau, nhưng cơn đau thường không kéo dài lâu.
  • .Chúng tôi chèo thuyền về phía bờ xa.
  • .Chúng tôi chèo thuyền xuôi dòng sông.

AI