Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpackable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể đóng gói được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not packable.
2
Có khả năng được giải nén
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Capable of being unpacked.
Nguồn gốc
(etymology)
tính từ
un-
+
packable
tính từ
unpack
+
-able
Ví dụ
Eight
chairs
,
two
tents
,
tables
,
food
and
lamps
were
among
the
articles
whose
unpackable
shapes
were
to
provide
us
with
many
problems
during
the
tour
.
AI
1
Không thể đóng gói được
2
Có khả năng được giải nén
1
Không thể đóng gói được
2
Có khả năng được giải nén
1
Không thể đóng gói được
2
Có khả năng được giải nén