Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpacifiable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thể xoa dịu được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not pacifiable.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
pacifiable
Ví dụ
It
is
all
enemy
country
and
unpacifiable
even
to
the
Greek
Kalends
.
AI
1
Không thể xoa dịu được
1
Không thể xoa dịu được
1
Không thể xoa dịu được