Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unobedient
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không vâng lời, không biết nghe lời, không dễ bảo
tính từ
Disobedient.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unobedient
unobedient
ly
Một cách không vâng lời
trạng từ
unobedien
ce
Sự bất tuân
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
obedient
từ tiếng Anh trung đại
unobedient
Ví dụ
But
unobedient
to
that
well-known
voice
/
His
eye
was
seeking
it
,
/
When
Moath
firm
of
heart
,
/
Performed
the
bidding
;
[…]
Pepin
,
not
unobedient
to
the
Popes
call
,
passing
into
Italy
,
frees
him
out
of
danger
,
[…]
AI
1
Không vâng lời
1
Không vâng lời
1
Không vâng lời