Dịch

unnervingly

C2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách gây bất antrạng từTo an unnerving degree

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unnervinglyDạng gốc (base form)
  2. more unnervinglySo sánh hơn (comparative)
  3. most unnervinglySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Người bạn đồng hành của cô im lặng một cách đáng lo ngại.

AI