Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmisleading
tính từ
(adjective)
UK
/ˌ
ə
n
m
ɪ
s
ˈ
l
iː
d
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Không gây nhầm lẫn; không gây nhầm lẫn
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not mislead; not misleading.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unmisleading
unmisleading
ly
Một cách không thể nhầm lẫn
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
misleading
Ví dụ
The
general
answer
which
needs
to
be
given
is
clear
enough
.
Unmisleading
expressions
must
be
unmisleading
because
in
some
sense
they
say
what
they
mean
.
But
exactly
in
what
sense
is
less
clear
.
AI
1
Không gây nhầm lẫn
1
Không gây nhầm lẫn
1
Không gây nhầm lẫn