Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmiry
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phải bùn
tính từ
Not miry.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unmiry
Dạng gốc
(base form)
more unmiry
So sánh hơn
(comparative)
most unmiry
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
miry
Ví dụ
There
mayst
thou
pass
,
with
safe
unmiry
feet
,
/
Where
the
raised
pavement
leads
athwart
the
street
.
AI
1
Không phải bùn
1
Không phải bùn
1
Không phải bùn