Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmated
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không được giao phối
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not mated.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unmated
mated
Được khớp với nhau
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
mated
Ví dụ
And
Cato
strengthened
with
his
only
constancie
,
and
with
an
unmated
resolve
[…].
AI
1
Không được giao phối
1
Không được giao phối
1
Không được giao phối