Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
mated
B2
tính từ
(adjective)
/ˈ
m
eɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Được khớp với nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
fitted together or interlocked
Họ từ
(word family)
cùng gốc
mated
un
mated
Không được giao phối
tính từ
non
mated
Không được giao phối
tính từ
Ví dụ
I
got
my
dog
mated
.
Tôi đã cho chó của mình phối giống.
AI
1
Được khớp với nhau
1
Được khớp với nhau
1
Được khớp với nhau