Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unmarbled
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có đá cẩm thạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not marbled.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
marbled
Ví dụ
An
interesting
cyclamen
was
also
found
here
with
dark
rounded
unmarbled
leaves
,
but
unfortunately
without
flowers
[…]
AI
1
Không có đá cẩm thạch
1
Không có đá cẩm thạch
1
Không có đá cẩm thạch