Dịch

marbled

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được làm bằng đá cẩm thạch; có bề ngoài bằng đá cẩm thạchtính từComposed of marble; having a marble exterior.
  2. Có vân cẩm thạchtính từHaving marbling.
  3. Giống như đá cẩm thạchtính từResembling marble.
  4. Xen kẽ với chất béotính từInterlaced with fat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marbledDạng gốc (base form)
  2. more marbledSo sánh hơn (comparative)
  3. most marbledSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

marbled eeldanh từAnguilla seychellensis (Seychelles moray, lươn rạn cẩm thạch)
marbled catdanh từPardofelis marmorata, một loài mèo có kích thước tương tự mèo nhà, với chiếc đuôi dài hơn và có lông dày hơn
marbled frogdanh từLoài ếch limnodynastid, Limnodynastes convexiusculus, ở miền bắc Australia và miền nam New Guinea, có màu đốm giống đá cẩm thạch
marbled gobydanh từLoài cá nước ngọt được đánh giá cao thuộc loài Oxyeleotris marmorata, có đầu to, hoa văn đối xứng trên vây lưng và vây ngực tròn, vươn ra
marbled duckdanh từLoài chim thuộc loài Marmaronetta angustirostris
marbled whitedanh từLoài bướm ca rô đen trắng lớn Melanargia galathea, thuộc họ Nymphalidae
marbled godwitdanh từLimosa fedoa, một loài chim biển lớn
marbled polecatdanh từVormela peregusna, một con chồn hôi được tìm thấy từ Đông Âu đến các vùng của Trung Quốc, với các mảng màu vàng và đen trên lưng

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • hanging-bowl – .Chiếc chụp đèn bằng thủy tinh vân đá cẩm thạch treo xuống đã có từ trước chiến tranh hai mươi năm — kiểu đồ đánh dấu những người cao tuổi.
  • .Bìa vở đen trắng vân đá cẩm thạch của cuốn vở học sinh kinh điển ấy thì vượt thời gian.
  • .Cuốn sách này được bọc bằng giấy vân đá cẩm thạch.

AI