marbled
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được làm bằng đá cẩm thạch; có bề ngoài bằng đá cẩm thạchtính từComposed of marble; having a marble exterior.
- Có vân cẩm thạchtính từHaving marbling.
- Giống như đá cẩm thạchtính từResembling marble.
- Xen kẽ với chất béotính từInterlaced with fat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marbledDạng gốc (base form)
- more marbledSo sánh hơn (comparative)
- most marbledSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marbled eeldanh từ | danh từ | Anguilla seychellensis (Seychelles moray, lươn rạn cẩm thạch) |
| marbled catdanh từ | danh từ | Pardofelis marmorata, một loài mèo có kích thước tương tự mèo nhà, với chiếc đuôi dài hơn và có lông dày hơn |
| marbled frogdanh từ | danh từ | Loài ếch limnodynastid, Limnodynastes convexiusculus, ở miền bắc Australia và miền nam New Guinea, có màu đốm giống đá cẩm thạch |
| marbled gobydanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt được đánh giá cao thuộc loài Oxyeleotris marmorata, có đầu to, hoa văn đối xứng trên vây lưng và vây ngực tròn, vươn ra |
| marbled duckdanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Marmaronetta angustirostris |
| marbled whitedanh từ | danh từ | Loài bướm ca rô đen trắng lớn Melanargia galathea, thuộc họ Nymphalidae |
| marbled godwitdanh từ | danh từ | Limosa fedoa, một loài chim biển lớn |
| marbled polecatdanh từ | danh từ | Vormela peregusna, một con chồn hôi được tìm thấy từ Đông Âu đến các vùng của Trung Quốc, với các mảng màu vàng và đen trên lưng |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc marbledNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- hanging-bowl – .Chiếc chụp đèn bằng thủy tinh vân đá cẩm thạch treo xuống đã có từ trước chiến tranh hai mươi năm — kiểu đồ đánh dấu những người cao tuổi.
- .Bìa vở đen trắng vân đá cẩm thạch của cuốn vở học sinh kinh điển ấy thì vượt thời gian.
- .Cuốn sách này được bọc bằng giấy vân đá cẩm thạch.