Dịch

unlove

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự thiếu vắng, vắng mặt hoặc thiếu sót của tình yêu; sự vô tình; sự thù địch; sao nhãng; ghétdanh từkhông đếm được (uncountable)The lack, absence, or omission of love; lovelessness; enmity; neglect; hate.
  2. Đánh mất tình yêu (đối với ai đó hoặc cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To lose one's love (for someone or something).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unloveNguyên thể (infinitive)
  2. unlovesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unlovedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unlovingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

un-“not; lack of”love

động từ

un-love

  1. từ tiếng Anh trung đạiunloven

Ví dụ

  • , , — . — . .
  • , , .
  • , .

AI