unlivably
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Theo cách không có lợi cho cuộc sốngtrạng từIn a manner that is unconducive to living.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlivablyDạng gốc (base form)
- more unlivablySo sánh hơn (comparative)
- most unlivablySo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] ( , ), […]