unlimit
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thoát khỏi những giới hạnđộng từngoại động từ (transitive)To free from limitations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unlimitNguyên thể (infinitive)
- unlimitsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- unlimitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- unlimitingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unlimited data | Dữ liệu không giới hạn | |
| unlimited pumpdanh từ | danh từ | Loại máy bơm giếng sâu được đặt ngang mực nước và hoạt động từ trên mặt đất |
| unlimited access | Quyền truy cập không giới hạn | |
| unlimited supply | Nguồn cung vô hạn | |
| unlimited travel | Đi lại không giới hạn |