Dịch

unlief

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thân yêu hay yêu dấu; không thích; khó chịu, đáng ghéttính từNot dear or beloved; unliked; unpleasant, hateful.

Nguồn gốc (etymology)

un-lief

  1. từ tiếng Anh trung đạiunleeffe
  2. từ tiếng Anh cổunlēof“not dear, not beloved, odious, hateful”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*unleub“unloved, unpleasant”

AI