Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unlief
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không thân yêu hay yêu dấu; không thích; khó chịu, đáng ghét
tính từ
Not dear or beloved; unliked; unpleasant, hateful.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
lief
từ tiếng Anh trung đại
unleeffe
từ tiếng Anh cổ
unlēof
“not dear, not beloved, odious, hateful”
từ tiếng German Tây nguyên thủy
*unleub
“unloved, unpleasant”
Xem thêm 1 gốc cổ hơn
AI
1
Không thân yêu hay yêu dấu
1
Không thân yêu hay yêu dấu
1
Không thân yêu hay yêu dấu