Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unlet
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không cho vay, không cho mượn, không cho thuê
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not let (not in temporary possession in return for rent)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unlet
unlet
hal
Không làm chết, không gây chết; không chết người
tính từ
unlet
ted
Không bị cản trở; không hạn chế
tính từ
unlet
table
Không thể cho thuê được (nhà)
tính từ
unlet
tering
Việc loại bỏ một chữ cái hoặc các chữ cái
danh từ
Xem thêm 3 từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
let
AI
1
Không cho vay
1
Không cho vay
1
Không cho vay