Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unkingship
danh từ
(noun)
/
ʌ
n
ˈ
k
ɪ
ŋ
ʃ
ɪ
p
/
Nghĩa chính
1
Sự thiếu vắng, bãi bỏ chế độ quân chủ
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The lack of, abolition of monarchy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
kinglessness
nonmonarchy
Ví dụ
Unkingship
was
proclaimed
,
and
his
majesty's
statues
thrown
down
.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
kingship
AI
1
Sự thiếu vắng
1
Sự thiếu vắng
1
Sự thiếu vắng