Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unjuicy
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không ngon ngọt (theo nhiều nghĩa khác nhau)
tính từ
Not juicy (in various senses).
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
juicy
Ví dụ
While
from
unjuicy
Limbs
without
a
Root
/
New
Buds
devis'd
,
and
leafy
Branches
shoot
.
AI
1
Không ngon ngọt (theo nhiều nghĩa khác nhau)
1
Không ngon ngọt (theo nhiều nghĩa khác nhau)
1
Không ngon ngọt (theo nhiều nghĩa khác nhau)