Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unjarred
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị chói hoặc rung lắc; bình tĩnh, yên tĩnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not jarred or shaken; calm, tranquil.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
jarred
Ví dụ
There
,
far
removed
from
the
strife
of
the
streets
,
undisheartened
by
scenes
of
worldly
weakness
,
inhumanity
,
and
corruption
,
unjarred
by
sounds
of
individual
discord
and
popular
tumult
[…]
AI
1
Không bị chói hoặc rung lắc
1
Không bị chói hoặc rung lắc
1
Không bị chói hoặc rung lắc