Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unjammable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không gây nhiễu; không thể bị kẹt; miễn nhiễm với sự gây nhiễu
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not jammable; unable to be jammed; immune to jamming
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
jammable
Ví dụ
[…]
use
searchlights
(
set
up
in
a
long
line
)
to
serve
as
a
primitive
,
but
effective
,
form
of
unjammable
radar
.
Telemetry
would
be
sent
to
Kinzei
,
who
had
agreed
with
great
reluctance
to
ensure
an
unjammable
signal
got
broadcast
to
seventy
percent
of
the
Northern
Hemisphere
.
AI
1
Không gây nhiễu
1
Không gây nhiễu
1
Không gây nhiễu