Dịch

unital

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (của đại số) chứa phần tử (hoặc đơn vị) nhận dạng nhân, tức là phần tử 1 có thuộc tính 1x=x1=x cho tất cả các phần tử x của đại sốtính từkhông so sánh (not comparable)(of an algebra) containing a multiplicative identity element (or unit), i.e. an element 1 with the property 1x=x1=x for all elements x of the algebra.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI