Nghĩa chính
- Đường tròn bán kính 1danh từA circle of radius 1.
- Đường tròn bán kính 1 có tâm ở gốc tọa độ, dùng để xác định các hàm lượng giácdanh từThe circle of radius 1 with centre at the origin, used in defining trigonometric functions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unit circleDạng gốc (base form)
- unit circlesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)