Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uninnovating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đổi mới
tính từ
không so sánh
(not comparable)
That does not innovate.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
innovating
Ví dụ
He
dismissed
the
uninnovating
clergy
from
their
city
livings
,
and
brought
in
his
own
partisans
,
who
should
instruct
their
hearers
what
was
now
the
right
way
of
thinking
and
acting
in
Bristol
to
keep
pace
with
the
times
;
[…]
AI
1
Không đổi mới
1
Không đổi mới
1
Không đổi mới