Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unilluminating
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không chiếu sáng; không sáng tỏ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not illuminating; unenlightening.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
illuminating
Ví dụ
But
largely
as
a
result
of
the
unilluminating
statements
of
the
Board
in
exaggerating
bushelage
and
ignoring
quality
,
March
corn
fell
from
the
high
of
August
10, $ 1.21½,
on
the
Chicago
Board
of
Trade
,
to
.35⅞
on
December
30.
AI
1
Không chiếu sáng
1
Không chiếu sáng
1
Không chiếu sáng