unhyphenated
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thiếu dấu gạch nốitính từkhông so sánh (not comparable)Lacking a hyphen.
- Của những người thuộc một dân tộc hoặc một quốc tịchtính từkhông so sánh (not comparable)Of people, belonging to a single ethnicity or nationality.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , .
- ", , ," government's .
- " " "", Diefenbaker's , .
Nguồn gốc (etymology)
tính từ
động từ