Dịch

unhyphenated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu dấu gạch nốitính từkhông so sánh (not comparable)Lacking a hyphen.
  2. Của những người thuộc một dân tộc hoặc một quốc tịchtính từkhông so sánh (not comparable)Of people, belonging to a single ethnicity or nationality.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .
  • ", , ," government's .
  • " " "", Diefenbaker's , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

un-hyphenated

động từ

unhyphenate-ed

AI