Dịch

hyphenated

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được viết bằng dấu gạch nốitính từWritten with a hyphen.
  2. Của một người, được coi là có nhiều hơn một quốc tịch hoặc dân tộc (chẳng hạn như người Canada gốc Pháp, người Afro-Argentine, v.v.)tính từOf a person, considered to have more than one nationality or ethnicity (such as French-Canadian, Afro-Argentine, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hyphenatedDạng gốc (base form)
  2. more hyphenatedSo sánh hơn (comparative)
  3. most hyphenatedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hyphenated Americandanh từNgười Mỹ gốc Hoa với dân tộc thường được viết ở dạng có dấu gạch nối, chẳng hạn như người Mỹ gốc Phi hoặc người Mỹ gốc Ireland, nhấn mạnh sự khác biệt của họ so với những người đồng hương không có gạch nối

Ví dụ

  • người Mỹ có gốc nước khác
  • .
  • [ ] American’s .

AI