Dịch

unhusk

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bóc vỏ, lột vỏ; xây (thóc)động từngoại động từ (transitive)To remove the husk of.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unhuskNguyên thể (infinitive)
  2. unhusksNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. unhuskedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. unhuskingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bóc vỏ

Nguồn gốc (etymology)

AI