Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unhoop
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Tháo bỏ vành đai (thùng... )
động từ
To remove the hoops from, or remove from a hoop.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhoop
Nguyên thể
(infinitive)
unhoop
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unhoop
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unhoop
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
hoop
AI
1
Tháo bỏ vành đai (thùng... )
1
Tháo bỏ vành đai (thùng... )
1
Tháo bỏ vành đai (thùng... )