Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhippocratic
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không xứng đáng làm bác sĩ
tính từ
Not befitting a doctor.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
undoctorly
Ví dụ
Similarly
,
those
doctors
who
decry
the
operation
as
an
"
unhippocratic
"
act
need
not
perform
it
.
But
the
young
Doctor
has
entered
the
throes
of
a
most
unhippocratic
excitement
at
the
boatman's
cry
,
and
shouts
,
'
I'm
coming
just
now
!
Just
let
me
bring
my
things
!
'
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
Hippocratic
AI
1
Không xứng đáng làm bác sĩ
1
Không xứng đáng làm bác sĩ
1
Không xứng đáng làm bác sĩ