Hippocratic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến hoặc phù hợp với các lý thuyết của bác sĩ và triết gia Hy Lạp cổ đại Hippocratestính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, or in accordance with the theories of, ancient Greek physician and philosopher Hippocrates.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hippocratic oathdanh từ | danh từ | Lời tuyên thệ của các bác sĩ mới có trình độ rằng họ sẽ tuân thủ đạo đức y tế bắt nguồn từ Hippocrates |
| Hippocratic facedanh từ | danh từ | Khuôn mặt có vẻ uể oải và trũng xuống do bệnh tật hoặc đói lâu ngày |
| Hippocratic sleevedanh từ | danh từ | Bộ lọc hình nón bằng vải mịn được sử dụng để chế biến hà mã. Nó có thể được thực hiện bằng cách khâu hai mặt liền kề của một mảnh vải vuông lại với nhau |
| Hippocratic wreathdanh từ | danh từ | Viền tóc còn sót lại xung quanh phần ngoài của da đầu trong trường hợp hói đầu ở nam giới |
Họ từ (word family)
cùng gốc HippocraticNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiHippocraticus
Ví dụ
- .