Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unhelm
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Bỏ bánh lái (tàu) ra
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove the helm from.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhelm
Nguyên thể
(infinitive)
unhelm
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unhelm
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unhelm
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
helm
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhelm
unhelm
et
Tháo mũ bảo hiểm ra khỏi
động từ
unhelm
eted
Không đội mũ bảo hiểm
tính từ
AI
1
Bỏ bánh lái (tàu) ra
1
Bỏ bánh lái (tàu) ra
1
Bỏ bánh lái (tàu) ra