Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unheart
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầu
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To cause to lose heart; to dishearten.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unheart
unheart
y
Không nồng nhiệt
tính từ
unheart
ily
Một cách không nhiệt tình
trạng từ
unheart
ened
Không nhiệt tình
tính từ
unheart
felt
Không chân thành
tính từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
heart
AI
1
Làm thất vọng
1
Làm thất vọng
1
Làm thất vọng