Dịch

unheart

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm thất vọng, làm chán nản, làm nản lòng; khiến cho phải rầu rĩ, khiến cho phải buồn chán, khiến cho phải u sầuđộng từngoại động từ (transitive)To cause to lose heart; to dishearten.

Nguồn gốc (etymology)

AI