Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unhead
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Cắt đầu (đinh tán)
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To remove the lid from (a barrel or cask).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
unhead
Nguyên thể
(infinitive)
unhead
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
unhead
ed
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
unhead
ing
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhead
unhead
y
Không nhức đầu
tính từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
head
AI
1
Cắt đầu (đinh tán)
1
Cắt đầu (đinh tán)
1
Cắt đầu (đinh tán)