unhazed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không bị sương mù (bị che khuất bởi sương mù)tính từkhông so sánh (not comparable)Not hazed (visually obscured by a haze).
- Chưa trải qua quá trình bắt nạt (nghi lễ nhập môn)tính từkhông so sánh (not comparable)Not having undergone hazing (initiation ritual).
Ví dụ
- , , .
- Class-day , , , ...