Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unhabitable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không phù hợp cho người dân sinh sống; không thể ở được
tính từ
Not fit for people to live in; not able to be inhabited.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
uninhabitable
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
habitable
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unhabitable
unhabitable
ness
Trạng thái hoặc tình trạng không thể ở được; không thể ở được
danh từ
Ví dụ
[…]
I
could
hardly
have
nam’d
a
Place
in
the
unhabitable
Part
of
the
World
where
I
could
have
been
cast
more
to
my
Advantage
:
AI
1
Không phù hợp cho người dân sinh sống
1
Không phù hợp cho người dân sinh sống
1
Không phù hợp cho người dân sinh sống