Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unguenty
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Loại thuốc mỡ hoặc thuốc mỡ; một loại thuốc bôi
danh từ
không đếm được
(uncountable)
An ointment or salve; an unguent.
Nguồn gốc
(etymology)
unguent
+
-y
Ví dụ
This
unguenty
being
put
into
a
Pot
,
and
cover’d
,
must
stand
in
the
Sun
for
a
Month
.
AI
1
Loại thuốc mỡ hoặc thuốc mỡ
1
Loại thuốc mỡ hoặc thuốc mỡ
1
Loại thuốc mỡ hoặc thuốc mỡ