Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ungoodly
tính từ
(adjective)
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Xấu; độc ác; không đẹp trai
tính từ
Bad; wicked; unhandsome.
2
Tệ; một cách thô bạo hoặc không đúng cách
trạng từ
Badly; in a rough or improper manner.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
goodly
từ tiếng Anh trung đại
ungoodly
AI
1
Xấu
2
Tệ
1
Xấu
2
Tệ
1
Xấu
2
Tệ