Dịch

goodly

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Khá lớn; đáng kể; hợp lý; đủ; quá đủtính từQuite large; considerable; sufficient; adequate; more than enough.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. goodlyDạng gốc (base form)
  2. goodlierSo sánh hơn (comparative)
  3. goodliestSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 2
Tốt
  1. Tốt; ngoại hình ưa nhìn; hấp dẫn; duyên dáng; dễ thương; mong muốnGood; pleasing in appearance; attractive; comely; graceful; pleasant; desirable.

Ví dụ

  • . .
  • , : , — , .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigoodly
  2. từ tiếng Anh cổgōdlīċ“good, goodly”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*gōdalīk
trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigoodly
  2. từ tiếng Anh cổgōdlīċe“goodly”

AI