Dịch

ungive

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lấy lại một cái gì đó đã được đưa rađộng từngoại động từ (transitive)To take back something that had been given.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ungiveNguyên thể (infinitive)
  2. ungivesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. ungave (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. ungiven (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. ungivingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Nhường đường
  1. nội và ngoại động từ (transitive, intransitive)Nhường đường, thư giãn, buông lỏng, nhường đường hoặc nới lỏngTo yield, relax, slacken, give way or loosen.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • "," . " . !" " . [...]"

AI