Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
ungifted
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có năng khiếu; thiếu tài năng đặc biệt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not gifted; lacking special talent.
2
Chưa nhận được quà
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not having received a gift.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
ungifted
ungifted
ness
Tính không có năng khiếu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
gifted
Ví dụ
to
go
ungifted
away
về tay không
AI
1
Không có năng khiếu
2
Chưa nhận được quà
1
Không có năng khiếu
2
Chưa nhận được quà
1
Không có năng khiếu
2
Chưa nhận được quà