Dịch

ungainfully

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Không được trả tiền; một cách không có lợitrạng từWithout being paid; unprofitably.
  2. Mà không đạt được bất cứ điều gì; một cách không có lợitrạng từWithout accomplishing anything; unprofitably.
  3. Một cách vụng về; một cách lúng túngtrạng từIn an ungainly manner; awkwardly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ungainfullyDạng gốc (base form)
  2. more ungainfullySo sánh hơn (comparative)
  3. most ungainfullySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .
  • Sekhri , .
  • .

AI